| Stt | Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá TT13 |
Giá TT14 |
| 1 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 68.000 | 68.000 |
| 2 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 144.000 | 144.000 |
| 3 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 144.000 | 144.000 |
| 4 | Bóc giả mạc | 82.100 | 82.100 |
| 5 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.274.000 | 1.274.000 |
| 6 | Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi) | 1.000 | 121.000 |
| 7 | Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) | 82.100 | 82.100 |
| 8 | Bơm rửa lệ đạo | 36.700 | 36.700 |
| 9 | Bơm rửa lệ đạo | 36.700 | 36.700 |
| 10 | Bơm thông lệ đạo | 94.400 | 94.400 |
| 11 | Bơm thông lệ đạo | 94.400 | 94.400 |
| 12 | Bơm thông lệ đạo | 59.400 | 59.400 |
| 13 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 216.000 | 216.000 |
| 14 | Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 339.000 | 339.000 |
| 15 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 479.000 | 479.000 |
| 16 | Cắt bỏ chắp có bọc | 78.400 | 78.400 |
| 17 | Cắt bỏ chắp có bọc | 78.400 | 78.400 |
| 18 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 705.000 | 705.000 |
| 19 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 705.000 | 705.000 |
| 20 | Cắt chỉ | 32.900 | 32.900 |
| 21 | Cắt chỉ khâu da | 32.900 | 32.900 |
| 22 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 32.900 | 32.900 |
| 23 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 32.900 | 32.900 |
| 24 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 32.900 | 32.900 |
| 25 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 32.900 | 32.900 |
| 26 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 32.900 | 32.900 |
| 27 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 117.000 | 117.000 |
| 28 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 32.900 | 32.900 |
| 29 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1.242.000 | 1.242.000 |
| 30 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 158.000 | 158.000 |
| 31 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 2.754.000 | 2.754.000 |
| 32 | Cắt nang thừng tinh một bên | 1.784.000 | 1.784.000 |
| 33 | Cắt phymosis [thủ thuật] | 237.000 | 237.000 |
| 34 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2.561.000 | 2.561.000 |
| 35 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | 2.561.000 | 2.561.000 |
| 36 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2.561.000 | 2.561.000 |
| 37 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm | 1.784.000 | 1.784.000 |
| 38 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 1.784.000 | 1.784.000 |
| 39 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1.206.000 | 1.206.000 |
| 40 | Cắt u thành âm đạo | 2.048.000 | 2.048.000 |
| 41 | Cắt u vú lành tính | 2.862.000 | 2.862.000 |
| 42 | Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 186.000 | 186.000 |
| 43 | Chích áp xe phần mềm lớn | 186.000 | 186.000 |
| 44 | Chích áp xe tầng sinh môn | 807.000 | 807.000 |
| 45 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 831.000 | 831.000 |
| 46 | Chích áp xe vú | 219.000 | 219.000 |
| 47 | Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc | 78.400 | 78.400 |
| 48 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc | 78.400 | 78.400 |
| 49 | Chích dẫn lưu túi lệ | 78.400 | 78.400 |
| 50 | Chích hạch viêm mủ | 186.000 | 186.000 |
| 51 | Chích nhọt ống tai ngoài | 186.000 | 186.000 |
| 52 | Chích rạch áp xe nhỏ | 186.000 | 186.000 |
| 53 | Chọc dò túi cùng Douglas | 280.000 | 280.000 |
| 54 | Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter | 143.000 | 143.000 |
| 55 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 110.000 | 110.000 |
| 56 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 137.000 | 137.000 |
| 57 | Chứng thương | 160.000 | 160.000 |
| 58 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 59 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | 632.000 |
| 60 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 61 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | 632.000 |
| 62 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 63 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | 632.000 |
| 64 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 65 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 66 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | 632.000 |
| 67 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 68 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | 632.000 |
| 69 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 70 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) | 632.000 | 632.000 |
| 71 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 72 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 73 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | 632.000 |
| 74 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 75 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 76 | Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632.000 | 632.000 |
| 77 | Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 78 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 79 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) | 632.000 | 632.000 |
| 80 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632.000 | 632.000 |
| 81 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 82 | Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632.000 | 632.000 |
| 83 | Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | 522.000 | 522.000 |
| 84 | Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi | 265.000 | 265.000 |
| 85 | Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim] | 65.400 | 65.400 |
| 86 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 87 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 65.400 | 65.400 |
| 88 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 89 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | 65.400 | 65.400 |
| 90 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 65.400 | 65.400 |
| 91 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 92 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 65.400 | 65.400 |
| 93 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | 65.400 | 65.400 |
| 94 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 95 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | 65.400 |
| 96 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 97 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 65.400 | 65.400 |
| 98 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | 65.400 |
| 99 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | 65.400 | 65.400 |
| 100 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 65.400 | 65.400 |
| 101 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 65.400 | 65.400 |
| 102 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | 65.400 | 65.400 |
| 103 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 65.400 | 65.400 |
| 104 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 105 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 65.400 | 65.400 |
| 106 | Chụp Xquang ngực thẳng | 65.400 | 65.400 |
| 107 | Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) | 18.900 | 18.900 |
| 108 | Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 109 | Chụp xquang thực quản dạ dày | 224.000 | 224.000 |
| 110 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 111 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | 65.400 |
| 112 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | 65.400 |
| 113 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 114 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 115 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 116 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | 65.400 | 65.400 |
| 117 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | 65.400 |
| 118 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | 65.400 |
| 119 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 65.400 | 65.400 |
| 120 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 121 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 65.400 | 65.400 |
| 122 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 49.900 | 49.900 |
| 123 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 49.900 | 49.900 |
| 124 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2.514.000 | 2.514.000 |
| 125 | Đặt ống nội khí quản | 568.000 | 568.000 |
| 126 | Đặt ống nội khí quản | 568.000 | 568.000 |
| 127 | Đặt ống thông dạ dày | 90.100 | 90.100 |
| 128 | Đặt ống thông dạ dày | 90.100 | 90.100 |
| 129 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 90.100 | 90.100 |
| 130 | Đặt ống thông hậu môn | 82.100 | 82.100 |
| 131 | Đặt ống thông hậu môn | 82.100 | 82.100 |
| 132 | Đặt sonde bàng quang | 90.100 | 90.100 |
| 133 | Đặt sonde hậu môn | 82.100 | 82.100 |
| 134 | Điện châm (Kim ngắn) | 67.300 | 67.300 |
| 135 | Điện châm điều trị đau lưng [kim ngắn] | 67.300 | 67.300 |
| 136 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ [kim ngắn] | 67.300 | 67.300 |
| 137 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy [kim ngắn] | 67.300 | 67.300 |
| 138 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên [kim ngắn] | 67.300 | 67.300 |
| 139 | Điện châm điều trị liệt nửa người [kim ngắn] | 67.300 | 67.300 |
| 140 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim ngắn] | 67.300 | 67.300 |
| 141 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim ngắn] | 67.300 | 67.300 |
| 142 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim ngắn] | 67.300 | 67.300 |
| 143 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 29.000 | 29.000 |
| 144 | Điện não đồ | 69.600 | 69.600 |
| 145 | Điện tim thường | 32.800 | 32.800 |
| 146 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 41.400 | 41.400 |
| 147 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 45.800 | 45.800 |
| 148 | Điều trị bằng siêu âm | 45.600 | 45.600 |
| 149 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 35.200 | 35.200 |
| 150 | Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | 460.000 | 460.000 |
| 151 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 97.000 | 97.000 |
| 152 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 97.000 | 97.000 |
| 153 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 97.000 | 97.000 |
| 154 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC) | 97.000 | 97.000 |
| 155 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 247.000 | 247.000 |
| 156 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 247.000 | 247.000 |
| 157 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | 247.000 | 247.000 |
| 158 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 247.000 | 247.000 |
| 159 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 247.000 | 247.000 |
| 160 | Điều trị tủy lại | 954.000 | 954.000 |
| 161 | Điều trị tuỷ răng sữa | 382.000 | 382.000 |
| 162 | Điều trị tuỷ răng sữa | 271.000 | 271.000 |
| 163 | Điều trị tuỷ răng sữa [một chân] | 271.000 | 271.000 |
| 164 | Điều trị tuỷ răng sữa [nhiều chân] | 382.000 | 382.000 |
| 165 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 422.000 | 422.000 |
| 166 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 565.000 | 565.000 |
| 167 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 795.000 | 795.000 |
| 168 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 925.000 | 925.000 |
| 169 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | 422.000 | 422.000 |
| 170 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | 795.000 | 795.000 |
| 171 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | 565.000 | 565.000 |
| 172 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | 925.000 | 925.000 |
| 173 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 21.500 | 21.500 |
| 174 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 91.600 | 91.600 |
| 175 | Định lượng Albumin [Máu] | 21.500 | 21.500 |
| 176 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | 86.200 | 86.200 |
| 177 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 21.500 | 21.500 |
| 178 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 21.500 | 21.500 |
| 179 | Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] | 150.000 | 150.000 |
| 180 | Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | 139.000 | 139.000 |
| 181 | Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] | 134.000 | 134.000 |
| 182 | Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] | 139.000 | 139.000 |
| 183 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | 12.900 | 12.900 |
| 184 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 26.900 | 26.900 |
| 185 | Định lượng Creatinin (máu) | 21.500 | 21.500 |
| 186 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | 32.300 | 32.300 |
| 187 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | 56.500 | 56.500 |
| 188 | Định lượng Glucose [Máu] | 21.500 | 21.500 |
| 189 | Định lượng HbA1c [Máu] | 101.000 | 101.000 |
| 190 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 21.500 | 21.500 |
| 191 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] | 37.700 | 37.700 |
| 192 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 64.600 | 64.600 |
| 193 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | 64.600 | 64.600 |
| 194 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 26.900 | 26.900 |
| 195 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 59.200 | 59.200 |
| 196 | Định lượng Urê máu [Máu] | 21.500 | 21.500 |
| 197 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 39.100 | 39.100 |
| 198 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | 31.100 | 31.100 |
| 199 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu | 23.100 | 23.100 |
| 200 | Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] | 42.400 | 42.400 |
| 201 | Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] | 42.400 | 42.400 |
| 202 | Định tính Methamphetamin (test nhanh) [niệu] | 42.400 | 42.400 |
| 203 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 42.400 | 42.400 |
| 204 | Đo chức năng hô hấp | 126.000 | 126.000 |
| 205 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1.002.000 | 1.002.000 |
| 206 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 706.000 | 706.000 |
| 207 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.227.000 | 1.227.000 |
| 208 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 21.500 | 21.500 |
| 209 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 21.500 | 21.500 |
| 210 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 37.700 | 37.700 |
| 211 | Đo khúc xạ máy | 9.900 | 9.900 |
| 212 | Đo lưu huyết não | 43.400 | 43.400 |
| 213 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | 82.300 | 82.300 |
| 214 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | 141.000 | 141.000 |
| 215 | Đo mật độ xương bằng máy siêu âm | 79.500 | 79.500 |
| 216 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) | 25.900 | 259.000 |
| 217 | Đo sắc giác | 65.900 | 65.900 |
| 218 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 47.900 | 47.900 |
| 219 | Forceps | 952.000 | 952.000 |
| 220 | Ghi điện não đồ thông thường | 64.300 | 64.300 |
| 221 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 32.800 | 32.800 |
| 222 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu | 282.000 | 282.000 |
| 223 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp | 198.300 | 198.300 |
| 224 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản | 198.300 | 198.300 |
| 225 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp | 175.600 | 175.600 |
| 226 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản | 175.600 | 175.600 |
| 227 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp | 148.600 | 148.600 |
| 228 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản | 148.600 | 148.600 |
| 229 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu | 171.100 | 171.100 |
| 230 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi | 171.100 | 171.100 |
| 231 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm | 171.100 | 171.100 |
| 232 | Giường Nội khoa loại 2 hạng III – Khoa Mắt | 149.100 | 149.100 |
| 233 | Giường Nội khoa loại 2 hạng III – Khoa ngoại tổng hợp | 149.100 | 149.100 |
| 234 | Giường Nội khoa Loại 2 hạng III – Khoa Nội tổng hợp | 149.100 | 149.100 |
| 235 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản | 149.100 | 149.100 |
| 236 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt | 149.100 | 149.100 |
| 237 | Giường Nội khoa loại 2 hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng | 149.100 | 149.100 |
| 238 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa y học cổ truyền | 121.100 | 121.100 |
| 239 | HBsAg test nhanh | 53.600 | 53.600 |
| 240 | HCV Ab test nhanh | 53.600 | 53.600 |
| 241 | Helicobacter pylori Ab test nhanh | 57.500 | 57.500 |
| 242 | HIV Ab test nhanh | 53.600 | 53.600 |
| 243 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 204.000 | 204.000 |
| 244 | Hút dịch khớp gối | 114.000 | 114.000 |
| 245 | Hút đờm hầu họng | 11.100 | 11.100 |
| 246 | Hút nang bao hoạt dịch | 114.000 | 114.000 |
| 247 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm | 110.000 | 110.000 |
| 248 | Kéo nắn cột sống cổ | 45.300 | 45.300 |
| 249 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 45.300 | 45.300 |
| 250 | Khám Da liễu | 30.500 | 30.500 |
| 251 | Khám mắt | 30.500 | 30.500 |
| 252 | Khám ngoại | 30.500 | 30.500 |
| 253 | Khám nhi | 30.500 | 30.500 |
| 254 | Khám nội | 30.500 | 30.500 |
| 255 | Khám nội tiết | 30.500 | 30.500 |
| 256 | Khám phân loại | 1 | 1 |
| 257 | Khám Phụ Sản | 30.500 | 30.500 |
| 258 | Khám răng hàm mặt | 30.500 | 30.500 |
| 259 | Khám tai mũi họng | 30.500 | 30.500 |
| 260 | Khám YHCT | 30.500 | 30.500 |
| 261 | Khâu da mi đơn giản | 809.000 | 809.000 |
| 262 | Khâu kết mạc | 809.000 | 809.000 |
| 263 | Khâu kết mạc | 809.000 | 809.000 |
| 264 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3.579.000 | 3.579.000 |
| 265 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.564.000 | 1.564.000 |
| 266 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 2.963.000 | 2.963.000 |
| 267 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 257.000 | 257.000 |
| 268 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 178.000 | 178.000 |
| 269 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 237.000 | 237.000 |
| 270 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 305.000 | 305.000 |
| 271 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 305.000 | 305.000 |
| 272 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 237.000 | 237.000 |
| 273 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm] | 178.000 | 178.000 |
| 274 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm] | 257.000 | 257.000 |
| 275 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 237.000 | 237.000 |
| 276 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 178.000 | 178.000 |
| 277 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 257.000 | 257.000 |
| 278 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 305.000 | 305.000 |
| 279 | Khâu vòng cổ tử cung | 549.000 | 549.000 |
| 280 | Khí dung mũi họng | 20.400 | 20.400 |
| 281 | Khí dung mũi họng | 20.400 | 20.400 |
| 282 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 20.400 | 20.400 |
| 283 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 20.400 | 20.400 |
| 284 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1.482.000 | 1.482.000 |
| 285 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.612.000 | 2.612.000 |
| 286 | Làm thuốc tai | 20.500 | 20.500 |
| 287 | Làm thuốc tai | 20.500 | 20.500 |
| 288 | Lấy calci đông dưới kết mạc | 35.200 | 35.200 |
| 289 | Lấy calci kết mạc | 35.200 | 35.200 |
| 290 | Lấy cao răng | 134.000 | 134.000 |
| 291 | Lấy cao răng | 77.000 | 77.000 |
| 292 | Lấy dị vật giác mạc | 82.100 | 82.100 |
| 293 | Lấy dị vật giác mạc sâu | 82.100 | 82.100 |
| 294 | Lấy dị vật họng miệng | 40.800 | 40.800 |
| 295 | Lấy dị vật kết mạc | 64.400 | 64.400 |
| 296 | Lấy dị vật kết mạc | 64.400 | 64.400 |
| 297 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 194.000 | 194.000 |
| 298 | Lấy dị vật tai | 62.900 | 62.900 |
| 299 | Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) | 155.000 | 155.000 |
| 300 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.248.000 | 2.248.000 |
| 301 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 62.900 | 62.900 |
| 302 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu | 399.000 | 399.000 |
| 303 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 103.000 | 103.000 |
| 304 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 35.200 | 35.200 |
| 305 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 35.200 | 35.200 |
| 306 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 399.000 | 399.000 |
| 307 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 399.000 | 399.000 |
| 308 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 335.000 | 335.000 |
| 309 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 335.000 | 335.000 |
| 310 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 335.000 | 335.000 |
| 311 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 335.000 | 335.000 |
| 312 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 335.000 | 335.000 |
| 313 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 335.000 | 335.000 |
| 314 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | 624.000 | 624.000 |
| 315 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | 624.000 | 624.000 |
| 316 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 335.000 | 335.000 |
| 317 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 335.000 | 335.000 |
| 318 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 335.000 | 335.000 |
| 319 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 335.000 | 335.000 |
| 320 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 335.000 | 335.000 |
| 321 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 335.000 | 335.000 |
| 322 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 335.000 | 335.000 |
| 323 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 335.000 | 335.000 |
| 324 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | 335.000 | 335.000 |
| 325 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay | 335.000 | 335.000 |
| 326 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | 624.000 | 624.000 |
| 327 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | 624.000 | 624.000 |
| 328 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 335.000 | 335.000 |
| 329 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 335.000 | 335.000 |
| 330 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | 624.000 | 624.000 |
| 331 | Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi | 624.000 | 624.000 |
| 332 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 335.000 | 335.000 |
| 333 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 335.000 | 335.000 |
| 334 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 335.000 | 335.000 |
| 335 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 335.000 | 335.000 |
| 336 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 335.000 | 335.000 |
| 337 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 335.000 | 335.000 |
| 338 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | 212.000 | 212.000 |
| 339 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V | 335.000 | 335.000 |
| 340 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | 335.000 | 335.000 |
| 341 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 234.000 | 234.000 |
| 342 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 234.000 | 234.000 |
| 343 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 234.000 | 234.000 |
| 344 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 234.000 | 234.000 |
| 345 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | 624.000 | 624.000 |
| 346 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 335.000 | 335.000 |
| 347 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 234.000 | 234.000 |
| 348 | Nắn, bó bột gãy xương đòn | 399.000 | 399.000 |
| 349 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 144.000 | 144.000 |
| 350 | Nắn, bó bột gẫy xương gót | 144.000 | 144.000 |
| 351 | Nắn, bó bột gãy xương hàm | 399.000 | 399.000 |
| 352 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 234.000 | 234.000 |
| 353 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 234.000 | 234.000 |
| 354 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 259.000 | 259.000 |
| 355 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 259.000 | 259.000 |
| 356 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn | 319.000 | 319.000 |
| 357 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 259.000 | 259.000 |
| 358 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 259.000 | 259.000 |
| 359 | Nắn, bó bột trật khớp háng | 644.000 | 644.000 |
| 360 | Nắn, bó bột trật khớp háng | 714.000 | 714.000 |
| 361 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 399.000 | 399.000 |
| 362 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 399.000 | 399.000 |
| 363 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 319.000 | 319.000 |
| 364 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 319.000 | 319.000 |
| 365 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 399.000 | 399.000 |
| 366 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 399.000 | 399.000 |
| 367 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 259.000 | 259.000 |
| 368 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 259.000 | 259.000 |
| 369 | Nắn, cố định trật khớp hàm | 399.000 | 399.000 |
| 370 | Nạo hút thai | 166.000 | 166.000 |
| 371 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 344.000 | 344.000 |
| 372 | Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi | 68.000 | 68.000 |
| 373 | Nẹp bột các loại, không nắn | 180.000 | 180.000 |
| 374 | Nẹp bột các loại, không nắn | 180.000 | 180.000 |
| 375 | Nhét bấc mũi trước | 116.000 | 116.000 |
| 376 | Nhổ chân răng sữa | 37.300 | 37.300 |
| 377 | Nhổ chân răng sữa | 37.300 | 37.300 |
| 378 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 190.000 | 190.000 |
| 379 | Nhổ răng sữa | 37.300 | 37.300 |
| 380 | Nhổ răng sữa | 37.300 | 37.300 |
| 381 | Nhổ răng thừa | 207.000 | 207.000 |
| 382 | Nhổ răng vĩnh viễn | 207.000 | 207.000 |
| 383 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 102.000 | 102.000 |
| 384 | Nội soi họng | 40.000 | 40.000 |
| 385 | Nội soi mũi | 40.000 | 40.000 |
| 386 | Nội soi tai | 40.000 | 40.000 |
| 387 | Nội soi tai mũi họng | 40.000 | 40.000 |
| 388 | Nội soi tai mũi họng | 104.000 | 104.000 |
| 389 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 244.000 | 244.000 |
| 390 | NULL | NULL | NULL |
| 391 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 384.000 | 384.000 |
| 392 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 396.000 | 396.000 |
| 393 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) | 28.800 | 28.800 |
| 394 | Phản ứng Rivalta [dịch] | 8.500 | 8.500 |
| 395 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2.832.000 | 2.832.000 |
| 396 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) | 2.562.000 | 2.562.000 |
| 397 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 2.944.000 | 2.944.000 |
| 398 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3.725.000 | 3.725.000 |
| 399 | Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | 3.570.000 | 3.570.000 |
| 400 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 2.318.000 | 2.318.000 |
| 401 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2.562.000 | 2.562.000 |
| 402 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3.258.000 | 3.258.000 |
| 403 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3.258.000 | 3.258.000 |
| 404 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 3.258.000 | 3.258.000 |
| 405 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 3.258.000 | 3.258.000 |
| 406 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 3.258.000 | 3.258.000 |
| 407 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 3.750.000 | 3.750.000 |
| 408 | Phẫu thuật KHX gãy bánh chè | 3.985.000 | 3.985.000 |
| 409 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay | 3.750.000 | 3.750.000 |
| 410 | Phẫu thuật KHX gãy xương đòn | 3.750.000 | 3.750.000 |
| 411 | Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay | 3.750.000 | 3.750.000 |
| 412 | Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần | 3.750.000 | 3.750.000 |
| 413 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 2.887.000 | 2.887.000 |
| 414 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) | 4.307.000 | 4.307.000 |
| 415 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.332.000 | 2.332.000 |
| 416 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 2.945.000 | 2.945.000 |
| 417 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7.919.000 | 7.919.000 |
| 418 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.355.000 | 3.355.000 |
| 419 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 3.876.000 | 3.876.000 |
| 420 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.944.000 | 2.944.000 |
| 421 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học | 840.000 | 840.000 |
| 422 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 342.000 | 342.000 |
| 423 | Phẫu thuật quặm | 845.000 | 845.000 |
| 424 | Phẫu thuật quặm | 638.000 | 638.000 |
| 425 | Phẫu thuật quặm tái phát | 845.000 | 845.000 |
| 426 | Phẫu thuật quặm tái phát | 638.000 | 638.000 |
| 427 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.342.000 | 3.342.000 |
| 428 | phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 3.258.000 | 3.258.000 |
| 429 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên | 3.258.000 | 3.258.000 |
| 430 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 4.616.000 | 4.616.000 |
| 431 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay | 2.963.000 | 2.963.000 |
| 432 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay | 2.963.000 | 2.963.000 |
| 433 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 2.963.000 | 2.963.000 |
| 434 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1.242.000 | 1.242.000 |
| 435 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 2.963.000 | 2.963.000 |
| 436 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2.598.000 | 2.598.000 |
| 437 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 4.289.000 | 4.289.000 |
| 438 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2.561.000 | 2.561.000 |
| 439 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 337.000 | 337.000 |
| 440 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 337.000 | 337.000 |
| 441 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | 337.000 | 337.000 |
| 442 | Phương pháp Proetz | 57.600 | 57.600 |
| 443 | Rạch áp xe mi | 186.000 | 186.000 |
| 444 | Rạch áp xe mi | 192.000 | 192.000 |
| 445 | Rạch áp xe túi lệ | 186.000 | 186.000 |
| 446 | Rotavirus test nhanh | 178.000 | 178.000 |
| 447 | Rửa bàng quang | 198.000 | 198.000 |
| 448 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 198.000 | 198.000 |
| 449 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 198.000 | 198.000 |
| 450 | Rửa cùng đồ | 41.600 | 41.600 |
| 451 | Rửa cùng đồ | 41.600 | 41.600 |
| 452 | Rửa dạ dày cấp cứu | 119.000 | 119.000 |
| 453 | Rút đinh các loại | 1.731.000 | 1.731.000 |
| 454 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1.731.000 | 1.731.000 |
| 455 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 1.731.000 | 1.731.000 |
| 456 | Sắc thuốc thang | 12.500 | 12.500 |
| 457 | Siêu âm dương vật | 43.900 | 43.900 |
| 458 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 43.900 | 43.900 |
| 459 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 43.900 | 43.900 |
| 460 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 43.900 | 43.900 |
| 461 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 43.900 | 43.900 |
| 462 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 43.900 | 43.900 |
| 463 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 43.900 | 43.900 |
| 464 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 43.900 | 43.900 |
| 465 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 43.900 | 43.900 |
| 466 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 43.900 | 43.900 |
| 467 | Siêu âm tử cung phần phụ | 43.900 | 43.900 |
| 468 | Siêu âm tuyến giáp | 43.900 | 43.900 |
| 469 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 43.900 | 43.900 |
| 470 | Soi Cổ Tử Cung | 61.500 | 61.500 |
| 471 | Soi đáy mắt trực tiếp | 52.500 | 52.500 |
| 472 | Soi đáy mắt trực tiếp | 52.500 | 52.500 |
| 473 | Streptococcus pyogenes ASO | 41.700 | 41.700 |
| 474 | Tập đi với khung tập đi | 29.000 | 29.000 |
| 475 | Tập nhược thị | 31.700 | 31.700 |
| 476 | Tập vận động có trợ giúp | 46.900 | 46.900 |
| 477 | Tập vận động đoạn chi 30 phút | 42.300 | 42.300 |
| 478 | Tập vận động toàn thân 30 phút | 46.900 | 46.900 |
| 479 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 29.000 | 29.000 |
| 480 | Tập với thang tường | 29.000 | 29.000 |
| 481 | Tập với xe đạp tập | 11.200 | 11.200 |
| 482 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 2.887.000 | 2.887.000 |
| 483 | Tháo bột các loại | 52.900 | 52.900 |
| 484 | Thay băng | 82.400 | 82.400 |
| 485 | Thay băng | 134.000 | 134.000 |
| 486 | Thay băng | 179.000 | 179.000 |
| 487 | Thay băng | 57.600 | 57.600 |
| 488 | Thay băng | 112.000 | 112.000 |
| 489 | Thay băng | 240.000 | 240.000 |
| 490 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 242.000 | 242.000 |
| 491 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 242.000 | 242.000 |
| 492 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 410.000 | 410.000 |
| 493 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | 57.600 | 57.600 |
| 494 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 57.600 | 57.600 |
| 495 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 82.400 | 82.400 |
| 496 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 134.000 | 134.000 |
| 497 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 179.000 | 179.000 |
| 498 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 32.900 | 32.900 |
| 499 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 55.000 | 55.000 |
| 500 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 12.600 | 12.600 |
| 501 | Thời gian máu đông | 12.600 | 12.600 |
| 502 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 63.500 | 63.500 |
| 503 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 40.400 | 40.400 |
| 504 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | 40.400 | 40.400 |
| 505 | Thông bàng quang | 90.100 | 90.100 |
| 506 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] | 23.291 | 23.291 |
| 507 | Thông tiểu | 90.100 | 90.100 |
| 508 | Thụt tháo phân | 82.100 | 82.100 |
| 509 | Thủy châm | 66.100 | 66.100 |
| 510 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 47.500 | 47.500 |
| 511 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 47.500 | 47.500 |
| 512 | Tiêm dưới kết mạc | 47.500 | 47.500 |
| 513 | Tiêm hậu nhãn cầu | 47.500 | 47.500 |
| 514 | Tiêm hậu nhãn cầu | 47.500 | 47.500 |
| 515 | Tiền công khám (VP Nhân dân) | 30.500 | 30.500 |
| 516 | Tiền khám sức khỏe | 160.000 | 160.000 |
| 517 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 36.900 | 36.900 |
| 518 | Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) | 27.400 | 27.400 |
| 519 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 46.200 | 46.200 |
| 520 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 40.400 | 40.400 |
| 521 | Treponema pallidum test nhanh | 238.000 | 238.000 |
| 522 | Trichomonas vaginalis nhuộm soi | 41.700 | 41.700 |
| 523 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 41.700 | 41.700 |
| 524 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.860.000 | 2.860.000 |
| 525 | Trứng giun, sán soi tươi | 41.700 | 41.700 |
| 526 | Truyền máu thường quy | 20.000 | 20.000 |
| 527 | Vận chuyển | 25.070 | 15.510 |
| 528 | Vận chuyển | 25.070 | 15.510 |
| 529 | Vận chuyển | 25.070 | 15.510 |
| 530 | Vận chuyển | 25.070 | 15.510 |
| 531 | Vi khuẩn nhuộm soi | 68.000 | 68.000 |
| 532 | Vi nấm soi tươi | 41.700 | 41.700 |
| 533 | Virus test nhanh | 238.000 | 238.000 |
| 534 | Xác định sơ đồ song thị | 63.800 | 63.800 |
| 535 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 15.200 | 15.200 |
| 536 | Xét nghiệm ma túy trong nước tiểu | 52.000 | 52.000 |
| 537 | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR | 634.000 | 1 |
| 538 | Xoa bóp áp lực hơi | 30.100 | 30.100 |
| 539 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 65.500 | 65.500 |
| 540 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 65.500 | 65.500 |
| 541 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 65.500 | 65.500 |
| 542 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 65.500 | 65.500 |
| 543 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 65.500 | 65.500 |
| 544 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 65.500 | 65.500 |
| 545 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 65.500 | 65.500 |
| 546 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 65.500 | 65.500 |
| 547 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 65.500 | 65.500 |
| 548 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 65.500 | 65.500 |
| 549 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 65.500 | 65.500 |
| 550 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 65.500 | 65.500 |
| 551 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 65.500 | 65.500 |
| 552 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 65.500 | 65.500 |
| 553 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 65.500 | 65.500 |
| 554 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 65.500 | 65.500 |
| 555 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 65.500 | 65.500 |
| 556 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 65.500 | 65.500 |
| 557 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 65.500 | 65.500 |
| 558 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 926.000 | 926.000 |
| 559 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 926.000 | 926.000 |
Trang chủ » THƯ CHÀO GIÁ » GIÁ TT13;TT14/2019
